Giáo dục Tiểu học thi khối gì là vấn đề được nhiều thí sinh quan tâm khi tìm hiểu ngành học liên quan đến lĩnh vực sư phạm. Vậy Giáo dục Tiểu học thi khối gì, ngành này học những nội dung nào và cơ hội việc làm sau tốt nghiệp ra sao? Những thông tin thirdtext.com chia sẻ dưới đây sẽ giúp thí sinh có thêm cơ sở để lựa chọn ngành học phù hợp.
Giáo dục Tiểu học thi khối gì?
Ngành Giáo dục Tiểu học có thể được tuyển sinh bằng nhiều tổ hợp môn khác nhau. Tùy theo từng trường và từng năm, danh sách tổ hợp xét tuyển có thể có sự điều chỉnh. Vì vậy, thí sinh nên kiểm tra thông tin tuyển sinh chính thức của trường trước khi đăng ký.
Dưới đây là danh sách các trường, điểm chuẩn và các khối thi xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học bằng điểm thi tốt nghiệp THPT tham khảo
| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.1 | 27.2 | |
| Giáo dục Tiểu học – Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.99 | 27.26 | |||
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | Giáo dục Tiểu học | A01 | 25.44 | 26.13 | 24.9 |
| Giáo dục Tiểu học | A00 | 24.94 | 26.13 | 24.9 | ||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.94 | 26.13 | 24.9 | ||
| Giáo dục Tiểu học | A01 | 23.25 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | A00 | 22.75 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.75 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | A01 | 24.71 | 24.73 | |||
| Giáo dục Tiểu học | A00 | 24.21 | 24.73 | |||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.21 | 24.73 | |||
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Giáo dục Tiểu học | C03; C04; D01; X01 | 25.33 | 26.26 | 25.15 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24.35 | 26.47 | 23.75 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Giáo dục Tiểu học | C03 | 24.48 | ||
| Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.73 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.98 | 25.9 | 24.55 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | Giáo dục Tiểu học | A00; C01; D01 | 26.09 | 25.65 | 24.41 |
| Giáo dục Tiểu học | C04 | |||||
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế | Giáo dục Tiểu học | B03; C03; C04; D01 | 27.82 | 27.75 | 25.3 |
| Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | B03; C03; C04; D01 | 27 | 26.5 | 25.3 | ||
| 8 | Trường Đại Học Sài Gòn | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.5 | 25.39 | 24.11 |
| Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 25.12 | 25.39 | 24.11 | ||
| 9 | Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X02; X03 | 24.88 | 27.5 | 25.02 |
| 10 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo dục Tiểu học | C01; C03; C04; D01 | 26.33 | 27.39 | 26.03 |
| 11 | Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội | Giáo dục Tiểu học | A00; B00; C00; D01 | 28.6 | ||
| Giáo dục Tiểu học | C01; C02; C03; C04; D04 | |||||
| 12 | Trường Đại Học Hùng Vương | Giáo dục Tiểu học | C01; X01; D01; C03 | 25.86 | 28.13 | 26.75 |
| 13 | Trường Đại Học Hải Phòng | Giáo dục Tiểu học | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | 24.5 | ||
| 14 | Trường Đại Học Vinh | Giáo dục Tiểu học | C03 | 25.56 | ||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.56 | 28.12 | 25.65 | ||
| 15 | Trường Đại Học An Giang | Giáo dục Tiểu học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.28 | ||
| Giáo dục Tiểu học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.01 | 26.63 | 23.26 | ||
| 16 | Trường Đại Học Đồng Tháp | Giáo dục Tiểu học | B03 | 24.31 | ||
| Giáo dục Tiểu học | C04 | 25.16 | 25.27 | 23.28 | ||
| Giáo dục Tiểu học | C03 | 25.05 | 25.27 | 23.28 | ||
| Giáo dục Tiểu học | C01 | 25.52 | 25.27 | 23.28 | ||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.91 | 25.27 | 23.28 | ||
| 17 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Giáo dục Tiểu học | C03; D01 | 27.04 | 26.4 | 24.7 |
| Giáo dục Tiểu học | C04; B03; X01 | |||||
| Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | C03; D01 | 25.89 | 25.21 | 23.25 | ||
| Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai | C04; B03; X01 | |||||
| 18 | Trường Đại Học Quy Nhơn | Giáo dục Tiểu học | D01 | 26.9 | 26.95 | 24.45 |
| Giáo dục Tiểu học | D11; D12; D13; D14; D15 | |||||
| 19 | Trường Đại Học Hạ Long | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 | 24 | 25.95 | |
| 20 | Trường Đại Học Hải Dương | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23.85 | 26.5 | 19 |
| 21 | Trường Đại Học Quảng Bình | Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.25 | 26.61 | 24 |
| Giáo dục Tiểu học | A00 | 23.93 | 26.61 | 24 | ||
| Giáo dục Tiểu học | A01 | 23.25 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.26 | 26.61 | 24 | ||
| Giáo dục Tiểu học | C04 | 24.87 | ||||
| Giáo dục Tiểu học | B00 | |||||
| 22 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 26.87 | 25.7 | |
| Giáo dục Tiểu học | X01 | |||||
| 23 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | Giáo dục Tiểu học | B03; C14; C04; X01 | 26.35 | 26.59 | 26.04 |
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.85 | 26.59 | 26.04 | ||
| 24 | Trường Đại Học Bạc Liêu | Giáo dục Tiểu học | C01; C02; C03; C04; D01 | 26.99 | 26.2 | |
| Giáo dục Tiểu học | B03 | |||||
| 25 | Trường Đại Học Quảng Nam | Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.27 | 25.8 | 24.5 |
| Giáo dục Tiểu học | A00; C03; X01 | 25.77 | 25.8 | 24.5 | ||
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.77 | 25.8 | 24.5 | ||
| 26 | Trường Đại Học Phú Yên | Giáo dục Tiểu học | C03; C04; D01 | 26.03 | 25.75 | 23.5 |
| Giáo dục Tiểu học | X02 | |||||
| 27 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | Giáo dục tiểu học | C04; C03; D01; X01 | 22.7 | 25.73 | 23 |
| Giáo dục tiểu học | C00; C01 | |||||
| 28 | Đại Học Trà Vinh | Giáo Dục Tiểu Học | ||||
| 29 | Trường Đại học Khánh Hòa | Giáo dục Tiểu học | D01; C04; C03; C01; B03; C02 | 25.97 | 24.44 | |
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00 | |||||
| 30 | Trường Đại Học Đông Á | Giáo dục Tiểu học (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | ||||
| Giáo dục Tiểu học | ||||||
| 31 | Trường Đại Học Tiền Giang | ĐH Giáo dục tiểu học | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |||
| 32 | Trường Đại Học Hồng Đức | Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C04; D01; M00 | 25.13 | 28.42 | 27.63 |
| 33 | Trường Đại Học Đồng Nai | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C03; C04; D01 | 23.1 | 24.25 | 22.25 |
| 34 | Trường Đại Học Tây Bắc | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01 | 27.74 | 27.5 | 25.9 |
| Giáo dục Tiểu học | X01 | |||||
| 35 | Trường Đại Học Đà Lạt | Giáo dục tiểu học | D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 26.5 | 26 | 25.25 |
| Giáo dục tiểu học | C14 | |||||
| 36 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | B03; C02; C03; C04; C14; D01 | 25.84 | ||
| Giáo dục Tiểu học (CT tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | 25.05 | ||||
| 37 | Trường Đại học Tân Trào | Giáo dục Tiểu học | A00; D01; D09; C03; C04; X01 | |||
| 38 | Trường Đại học Kiên Giang | Giáo dục tiểu học | A00; A01; X21; C03; X01; D01 | 24.4 | 26.04 | |
| 39 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | Giáo dục Tiểu học | M00; D01; C04 | 27.32 | 27 | 27.4 |
| Giáo dục Tiểu học | B03; C02 | |||||
| 40 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.14 | 27.31 | 22.75 |
| 41 | Trường Đại Học Hoa Lư | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; C01 | 23 | 25.05 | |
| Giáo dục Tiểu học | C14; B03; C02 |
Có thể thấy, ngành Giáo dục Tiểu học không giới hạn ở một khối thi duy nhất. Các tổ hợp xét tuyển khá đa dạng, tạo điều kiện để thí sinh lựa chọn theo thế mạnh của bản thân. Tuy nhiên, không phải trường nào cũng sử dụng toàn bộ những tổ hợp trên. Một số cơ sở đào tạo có thể bổ sung hoặc thay đổi tổ hợp xét tuyển theo phương án tuyển sinh từng năm.
Ngoài phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT, một số trường còn áp dụng các phương thức khác theo quy định. Do đó, khi tìm hiểu Giáo dục Tiểu học thi khối gì, thí sinh nên xác định trước trường muốn đăng ký, sau đó kiểm tra mã ngành, tổ hợp xét tuyển, phương thức tuyển sinh và điều kiện đi kèm.

Ngành Giáo dục Tiểu học học gì và cơ hội việc làm
Ngành Giáo dục Tiểu học học gì?
Chương trình đào tạo ngành Giáo dục Tiểu học hướng đến việc trang bị cho sinh viên kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ cần thiết để tham gia công tác giáo dục ở bậc tiểu học.
Trong quá trình học, sinh viên có thể được tiếp cận với các nội dung liên quan đến tâm lý học, giáo dục học, cơ sở lý luận dạy học và phương pháp tổ chức hoạt động giáo dục. Bên cạnh đó, người học còn được tìm hiểu phương pháp giảng dạy các môn học cơ bản ở cấp tiểu học.
Ngoài kiến thức lý thuyết, sinh viên còn có cơ hội rèn luyện kỹ năng sư phạm như xây dựng kế hoạch bài dạy, tổ chức lớp học, giao tiếp với học sinh, xử lý các tình huống trong môi trường giáo dục và đánh giá kết quả học tập.
Đặc thù của bậc tiểu học đòi hỏi giáo viên không chỉ nắm vững kiến thức mà còn cần có phương pháp truyền đạt phù hợp với đặc điểm tâm lý và khả năng tiếp thu của học sinh. Vì vậy, quá trình đào tạo thường chú trọng kết hợp giữa kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm và thực hành.
Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, người học ngành Giáo dục Tiểu học có thể tìm kiếm cơ hội việc làm trong lĩnh vực giáo dục tùy theo trình độ, năng lực và yêu cầu của từng đơn vị.
Một số vị trí có thể tham khảo gồm:
- Giáo viên tiểu học: Giảng dạy và tổ chức các hoạt động giáo dục cho học sinh tại các trường tiểu học theo yêu cầu tuyển dụng;
- Nghiên cứu giáo dục: Tham gia công tác nghiên cứu tại các viện, trung tâm hoặc tổ chức hoạt động trong lĩnh vực giáo dục;
- Cán bộ quản lý giáo dục: Làm việc tại các cơ quan quản lý giáo dục ở địa phương hoặc các đơn vị thuộc hệ thống quản lý giáo dục;
- Nhân sự tại các tổ chức giáo dục: Tham gia hoạt động tại các tổ chức, dự án hoặc chương trình phát triển giáo dục trong và ngoài nước;
- Học tập và nghiên cứu chuyên sâu: Có thể tiếp tục học các chương trình sau đại học như thạc sĩ, tiến sĩ trong lĩnh vực Giáo dục Tiểu học, Quản lý giáo dục hoặc những chuyên ngành liên quan.
Với kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ được trang bị trong quá trình đào tạo, ngành Giáo dục Tiểu học phù hợp với những người yêu thích giáo dục, có khả năng giao tiếp, kiên nhẫn và mong muốn đồng hành cùng học sinh trong những năm đầu của quá trình học tập.
>> Xem thêm: Ngành Dược khối A00: Điều kiện xét tuyển & các trường đào tạo mới nhất

Những lưu ý khi đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học
Sau khi xác định được Giáo dục Tiểu học thi khối gì, thí sinh vẫn cần tìm hiểu kỹ các thông tin liên quan trước khi đăng ký nguyện vọng.
- Thứ nhất, kiểm tra tổ hợp xét tuyển của từng trường: Mỗi cơ sở đào tạo có thể lựa chọn những tổ hợp khác nhau. Không nên mặc định rằng tất cả các trường đều sử dụng cùng một tổ hợp cho ngành Giáo dục Tiểu học;
- Thứ hai, tìm hiểu phương thức tuyển sinh: Bên cạnh xét điểm thi tốt nghiệp THPT, các trường có thể triển khai thêm những phương thức khác theo đề án tuyển sinh. Thí sinh cần đọc kỹ điều kiện áp dụng đối với từng phương thức;
- Thứ ba, lựa chọn tổ hợp phù hợp với năng lực: Thí sinh nên dựa vào kết quả học tập, sở trường về các môn học và yêu cầu tuyển sinh của trường để xác định tổ hợp phù hợp. Việc chuẩn bị sớm cũng giúp có thêm thời gian củng cố những môn nằm trong tổ hợp xét tuyển;
- Thứ tư, theo dõi thông tin tuyển sinh mới nhất: Các quy định, chỉ tiêu, phương thức và tổ hợp xét tuyển có thể được các trường công bố hoặc điều chỉnh theo từng năm. Vì vậy, thí sinh nên ưu tiên tham khảo thông tin từ website chính thức của cơ sở đào tạo và các nguồn tuyển sinh uy tín.
Bên cạnh ngành Giáo dục Tiểu học, thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh của các ngành đào tạo khác, trong đó có xét tuyển Cao đẳng Dược để có thêm cơ sở lựa chọn ngành học phù hợp.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp thí sinh giải đáp được thắc mắc Giáo dục Tiểu học thi khối gì. Thí sinh nên tìm hiểu kỹ tổ hợp xét tuyển và phương thức tuyển sinh của từng trường để lựa chọn phù hợp.

Giáo dục Tiểu học thi khối gì? Các tổ hợp xét tuyển phổ biến
Ngành Y Dược học trường nào? Lưu ý khi chọn trường?
Điều kiện xét tuyển Cao đẳng Điều dưỡng năm 2026 mới nhất
Ngành Dược khối A00: Điều kiện xét tuyển & các trường đào tạo mới nhất
Ngành Điều dưỡng cần học giỏi môn gì để dễ tìm được việc làm sau khi tốt nghiệp?
Điểm chuẩn Cao đẳng Y Dược Sài Gòn năm 2025 như thế nào?
Giải đáp: Học Dược thi khối nào?
Kỹ thuật Phục hồi chức năng là gì? Vai trò của ngành?
Nên học chuyên ngành Dược nào để rộng mở tương lai?
